1. Học phí và chi phí khác:

  • Học phí học sinh trong năm học:

Lựa chọn của Phụ huynh

Số tiền

Ưu đãi

Đóng theo năm học (10 tháng)

30.000.000 đồng/năm học

Giảm 10% hoàn thành trước 01/8/2024

Đóng theo học kì

15.000.000 đồng/học kì

 

Đóng theo tháng

3.000.000 đồng/tháng

  • Chi phí khác:

Hạng mục

Số tiền

Ghi chú

Cơ sở vật chất; giấy thi, đề kiểm tra định kỳ; dịch vụ y tế; bảo trì máy lạnh, nước uống

* Không bao gồm bảo hiểm y tế.

2.200.000 đồng/năm học

Có thể đóng theo học kì: 1.100.000 đồng/học kì.

Cơ sở vật chất; giấy thi, đề kiểm tra định kỳ; dịch vụ y tế; bảo trì máy lạnh, nước uống

* Không bao gồm bảo hiểm y tế.

2.200.000 đồng/năm học

 

2. Chính sách học bổng và miễn giảm học phí

STT

Đối tượng

Chính sách miễn giảm học phí và học bổng

Thời gian hưởng

1

Học sinh là con, anh/chị/em ruột, cháu nội/cháu ngoại của cán bộ, giáo viên, nhân viên đang làm việc cho Tập đoàn Tân Tạo.

30%

Ba năm học

2

Học sinh có hộ khẩu tại tỉnh Long An hoặc tốt nghiệp tại các Trường THCS tại Long An; Học sinh là con, em của giáo viên trên cả nước.

10%

Ba năm học

3

Học sinh thuộc đối tượng con gia đình nghèo (Có sổ hộ nghèo hoặc được chính quyền xác nhận thuộc hộ gia đình không đủ điều kiện kinh tế để con đi học) đạt Học lực và Hạnh kiểm 4 năm lớp 6, 7, 8, 9 từ KHÁ trở lên.

20%

Ba năm học

4

Học sinh hoàn tất hồ sơ và đăng ký nhập học TTS trong tháng 6 hàng năm.

25%

Tháng đầu tiên

5

Chính sách giảm học phí cho học sinh Trường Tiểu học và THCS Tư thục Tân Tạo (trường TPMS).

(HS làm đơn chọn đối tượng cho năm lớp 11, 12 từ khi làm hồ sơ nhập học).

30%

Năm lớp 10

6

Chính sách giảm học phí cho anh/chị/em ruột của học sinh.

5%

Ba năm học

7

Học phí đóng 1 lần/ năm học từ đầu năm học.

10%

Năm học

8

Học bổng chuyên.

25%, 50%,

100%

Năm học

9

Học bổng tài năng.

25%

Năm học

 

Học bổng chuyên: HS đăng ký thi tuyển lớp chuyên có xét học bổng chuyên (100%, 50%, 25%) phải có điểm các bài thi mỗi môn từ 5,0 trở lên, tổng điểm lấy từ trên xuống theo quy định tại Chính sách học bổng.

Ngoại trừ (7), trường hợp được hưởng nhiều đối tượng, HS chỉ được chọn một đối tượng ưu tiên.

Chính sách học bổng và miễn giảm học phí cho HS thực hiện theo quy định thu nộp học phí, các khoản thu khác và qui định giảm học phí, xét, cấp học bổng khuyến khích học tập do Hiệu trưởng ban hành.

3. Minh hoạ các khoản phải đóng của học sinh lớp 10 sau khi được miễn, giảm học phí (Hoàn thành các khoản phải đóng trước ngày 01/8/2024)

Nội dung thu

Không có HB

Học bổng 100%

Học bổng 50%

Giảm 30%

Học bổng 25%

Giảm 10%

Giảm 5%

Học phí năm học

(10 tháng)

30.000.000

0

15.000.000

21.000.000

22.500.000

27.000.000

28.500.000

Giảm 10% (nếu đóng cả năm, trước 01/8/2023)

3.000.000

-

1.500.000

2.100.000

2.250.000

2.700.000

2.850.000

Số tiền học phí đóng cả năm (đã giảm 10%)

27.000.000

-

13.500.000

18.900.000

20.250.000

24.300.000

25.650.000

Cơ sở vật chất; giấy thi, đề kiểm tra định kỳ; dịch vụ y tế; bảo trì máy lạnh, nước uống.

2.200.000

2.200.000

2.200.000

2.200.000

2.200.000

2.200.000

2.200.000

Tổng số tiền đóng (sau khi được giảm 10%)

29.200.000

2.200.000

15.700.000

21.100.000

22.450.000

26.500.000

27.850.000