Social-Network-Facebook-icon

Đội ngũ Cán bộ

 

TT

Họ Tên 

Năm sinh

Chức danh
Môn dạy

Trình độ
Danh hiệu nhà giáo 

Ghi Chú

Hình ảnh

Nam

Nữ
A BAN GIÁM HIỆU

1

Huỳnh
Hổ

1951   

Hiệu trưởng

Toán

Chuyên viên
cao cấp;
Thạc sỹ;
Nhà giáo
 Ưu tú

HT trường THPT năng khiếu ĐHTT & Phó Hiệu trưởng trường ĐH Tân Tạo  
Nguyên là:  
HT THPT Càng Long, Cửu Long;
TP CMNV Sở GD&ĐT Cửu Long;
Giám đốc Sở GD&ĐT Trà Vinh;
PHT Trường CBQLGD TPHCM;
Phó Ban Tuyên giáo TU Trà Vinh;
Tỉnh ủy viên TU Trà Vinh 2000-05-2010.
huynhho 
 B GIÁO VIÊN
 1  Bùi
 Văn Sơm
 
 1953    GV.GDCD Tiến sỹ GV cơ hữu;
Trợ lý Hiệu trưởng;
Tổ trưởng Tổ chuyên môn.
Nguyên là: HTTHCS; TP GDĐT huyện Tân Thạnh, Long An;  Hiệu trưởng Trường Trung cấp Việt Nhật-Long An.
thaysom 
  Trần Thành Được  1988    GV
 - Ngữ văn
 Thạc sỹ GV cơ hữu   01. Tran Thanh Duoc copy
 3  Phạm Huỳnh Mai    1987  GV
 - Ngữ văn 
 Thạc sỹ GV Cơ hữu  02. Pham Huynh Mai
 4  Liêu
Thị Linh
  1986  GV
- Lịch sử 
 Thạc sỹ  GV cơ hữu  colinhlieu
 5  Bùi
Thị Thủy
1990     GV
- Địa lý
Đại học  GV cơ hữu   cothuy
 6 Trần
Thanh Nhựt 
 1986    GV
- GDCD
Đại học   GV cơ hữu -
Đang học Thạc sỹ
- Tổ trưởng Tổ Văn phòng
 thaynhut
 7 Phạm
Ngọc
Thắm
1977   GV. Ngữ Văn Thạc sỹ  GV cơ hữu.
Đang học nghiên cứu sinh
 thaytahm
 8 Trần
Văn
 Diện
1982    GV
-GDTC-
QPAN 
 Thạc sỹ GV cơ hữu   thaydien
 9 Bùi
Huỳnh
Tuấn 
1987     GV. GDTC-
QPAN
Thạc sỹ  GV cơ hữu
 thaytuan
 10 Bùi
Quốc
 Thái 
 1981   GV. Anh
 văn 
Đại học  GV cơ hữu
Tổ trưởng chuyên môn
 thaythai
 11  Trần
 Sơn
Lâm
1981     GV. Anh
 văn
Thạc sỹ  GV cơ hữu thaylam 
12 Nguyễn Thị Mỹ Ngân   1989 GV 
- Anh
 văn
Đại học  GV cơ hữu  03 Nguyen Thi My Ngan
13 Nguyễn Thị Minh Thúy   1989 GV - Anh văn Thạc sỹ

 GV cơ hữu
Đang học Thạc sỹ

 04. Nguyen Thi Minh Thuy
14 Trần Ngọc Vỹ 1975   GV - Hóa học Thạc sỹ

GV cơ hữu

 05. Tran Ngoc Vy
15  Trần
 Hoàng
Lan
  1985 GV
-Hóa
 học 
 Thạc sỹ  GV cơ hữu  colan
16 Nguyễn Trung Giang 1987   GV - Hóa học Thạc sỹ GV cơ hữu  06. Nguyen Trung Giang
17 Võ Thị Cẩm Tú   1981 GV Hóa Học Thạc sỹ GV Cơ hữu  07. Vo Thi Cam Tu
18 Nguyễn
Thị
Quế
Phương
  1990 GV. Sinh học + KTNN Đại học  GV cơ hữu

 18.nguyen thi que phuong
19 Võ Thị Ngọc Thành   1987 GV. Sinh học + KTNN Thạc sỹ GV Cơ hữu  09. Vo Thi Ngoc Thanh
20  Trần
 Bình Hòa
1976    GV. Sinh
học 
Đại học  GV cơ hữu.
Tổ trưởng chuyên môn
Đang học cao học
 thayhoa
21 Thái Văn Vịnh 1960   GV. Vật Lý Thạc sỹ

GV cơ hữu.
Tổ trưởng chuyên môn
Giáo viên THPT Cao cấp

Nguyên: GV THPT Ba Vát, Mỏ Cày, Bến Tre; GV THPT chuyên Bến Tre;
Nguyên Phó Hiệu Trưởng trường
PT Hermann Gmeiner, Bến Tre

 10. Thai Van Vinh
22
 Thành
Tâm 
1968    GV. Vật
 lý 
 Đại học  GV cơ hữu  thaytam
23 Thái
 Minh
Khởi 
 1986    GV.
 Vật lý – KTCN
Đại học   GV cơ hữu  thaykhoi
24  Nguyễn
Hoàng
Hạnh
Chi
  1986 GV. Vật
 lý 
 Thạc sỹ  GV cơ hữu  cochi
25 Hồng
 Phương
Quyên
  1984 GV. Vật lý Đại học GV cơ hữu 25. hong phuong uyen
26  Trần
 Văn
Trưởng
1984    GV. Toán   Thạc sỹ GV cơ hữu
 thaytruong
27  Huỳnh
Văn
Tùng
1983    GV. Toán   Đại học  GV cơ hữu  thaytung
28 Phan
 Văn
 Thọ
1981   GV. Toán Thạc sỹ  GV cơ hữu 28. pham van tho
29 Lê Ngọc Thủy Trúc    1989 GV. Tin học Đại học GV Cơ hữu  11. Le Ngoc Thuy Truc
30 Đoàn
 Ngọc
 Nhật
 Minh 
1976     GV. Tin học Đại học  GV Cơ hữu  thayminh
31
Nguyễn
Xuân
 Sinh 
 1985   GV. Toán  Thạc sỹ GV Thỉnh giảng  34. le nguyen xuan sinh
32 Bùi
Ngọc
Hiền
  1993 GV. Toán Đại học  GV Thỉnh giảng  32.bui ngoc huyen
33 Phan
 Thanh
 Hiến
1986   GV. Toán Tin học Đại học GV thỉnh giảng
Đang học cao học
 33.phan thanh hien
34 Nguyễn
 Thị
Yến
  1957 GV.
 Ngữ
 Văn
Đại học GV thỉnh giảng 34.nguyen thi yen
35 Trương
Đình
 Lộc
1976   GV.
Tin học
DNPT TH
Đại học GV thỉnh giảng 35. truong dinh loc
36
Phương
  Bình
1984   GV. Tin
 học
DNPT
 TH
Đại học GV thỉnh giảng thaybinh
37 Hoàng
 Ngọc
Tuyến
1976   GV. Tiếng Anh Thạc sỹ Giảng viên cơ hữu
Đại học Tân Tạo
thaytuyen
38 Peter
 Huỳnh
1971   GV. Tiếng Anh Thạc sỹ Giảng viên cơ hữu
Đại học Tân Tạo
38.Peter Huynh
C VĂN PHÒNG, GIÁO VIÊN QUẢN NHIỆM, QUẢN LÝ KÝ TÚC XÁ & Y TẾ
1  Ngô Hồng Ngọc Huyền   1990  Tin học  Cao
Đẳng
Chuyên viên Văn phòng   12. Ngo Hong Ngoc Huyen
2 Huỳnh
 Nguyễn
 Trúc
 Nhi
  1993 Kế Toán Đại học Chuyên viên
văn phòng
Huynh nguyen truc nhi
3  Nguyễn
Thị
Kim
Hoanh
1958   Ngữ văn   Đại học Quản nhiệm
 cohoanh
4  Nguyễn Thị Ngọc Anh   1960   Tiếng Anh Đại học  Quản nhiệm
 13. Nguyen Thi Ngoc Anh
6 Trần
Việt
 An 
1950    Âm nhạc
- VH 
Đại học  Trưởng ban QL KTX  chuan
6  Vũ Thị
Thu Hiền
  1977   Bác sỹ  Đại học Y tế
 trường học 
 bshien
7  Lê
 Quang Liêm
1965    Y tế  Trung cấp  Y tế
 trường học 
ytaliem